Pentaphragma honbaense
Pentaphragma honbaense
Tên gọi khác: Pentaphragma (Pentaphragma honbaense)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaphragma honbaense (A.Chev. & Gagnep.) Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaphragma honbaense (A.Chev. & Gagnep.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Pentaphragmataceae → Chi Pentaphragma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5706258
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Nam, Hà Tĩnh, Quang Tri, Lam Dong, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Giang Ly Station; Hon Giao Station; Tr'Hy, Tay Giang, Quang Nam; B8. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, верхняя часть склона юго-восточной экспозиции хребта Hon Giao. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, upper part of the slope of southeast aspect of Hon Giao mountain range. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Mountain SE slope, in the forest; Huc Nghi, La To.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 440m – 1905m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, Leong-Skornickova, Jana, Bình, Nguyen Quoc, Aung, Thame & Leong, P K.F., Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova, Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Kuznetsov A. N., Leong-Skornickova, Jana.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Giang Ly Station; Hon Giao Station; Tr'Hy, Tay Giang, Quang Nam; B8. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, верхняя часть склона юго-восточной экспозиции хребта Hon Giao. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, upper part of the slope of southeast aspect of Hon Giao mountain range. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest; SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Mountain SE slope, in the forest; Huc Nghi, La To.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tr'Hy, Tay Giang, Quang Nam, Hà Tĩnh, SOUTHERN VIETNAM. Khanh Hoa Prov., Khanh Vinh Distr., Khanh Phu municipality. Hon Ba reserved area. Mountain SE slope, in the forest, Huc Nghi, La To, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh and Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipality Da Chay boundary region; 34 km to NE of Dalat city., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, Hon Giao Station, B8. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, верхняя часть склона юго-восточной экспозиции хребта Hon Giao. Моховое криволесье, тропический среднегорный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, to the east of Giang Ly, Bi Doup mountain massif, upper part of the slope of southeast aspect of Hon Giao mountain range. Moss crooked forest, tropical mid-mountain polydominant forest, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along mountain ridge at 5-6 km to NNW from main Bi Dup peak., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh and Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipality Da Chay boundary region; 34 km to NE of Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pentaphragma honbaense (A.Chev. & Gagnep.) Gagnep. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pentaphragma honbaense (Pentaphragma honbaense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pentaphragma-pentaphragma-honbaense (truy cập 22/10/2026).

