Pentaphragma horsfieldii (Pentaphragma horsfieldii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pentaphragma horsfieldii

Pentaphragma horsfieldii

Tên gọi khác: Pentaphragma (Pentaphragma horsfieldii), Chi Rau lưỡi bò

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaphragma horsfieldii (Miq.) Airy Shaw
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaphragma horsfieldii (Miq.) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Pentaphragmataceae → Chi Pentaphragma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5706245

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Bin province, Luong Son, c. 130 km SW of Hanoi, two hours walk from village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 550m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 1994.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Boyce, P.C..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Pentaphragma horsfieldii.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Chi Rau lưỡi bò hay còn gọi chi ngũ cách, chi rau tai voi là chi duy nhất của họ Pentaphragmataceae. Họ ngũ cách được tách ra từ họ Hoa chuông (Campanulaceae), thuộc bộ Cúc (Asterales). Họ này chứa khoảng 30 loài trong 1 chi, chủ yếu là cây thân thảo mọng thịt, với các phiến lá bất đối xứng thường có mép lá bị xẻ khía. Chúng phân bổ ở khu vực Đông Nam Á và Malesia. Họ Pentaphragmataceae là các loài thực vật khác biệt với các loài trong họ Hoa chuông. Hoa của chúng dạng xim hình bọ cạp, không cuống, đối xứng tỏa tia, với các cánh hoa lớn, dễ thấy. Bao phấn hướng ngoại và bầu nhụy nhỏ; chúng có các túi chứa mật hoa nằm giữa các vách ngăn kết nối đế hoa với bầu nhụy. Quả là dạng quả mọng.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Chi Rau lưỡi bò](https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi_Rau_l%C6%B0%E1%BB%A1i_b%C3%B2)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pentaphragma horsfieldii (Miq.) Airy Shaw in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pentaphragma horsfieldii (Pentaphragma horsfieldii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pentaphragma-pentaphragma-horsfieldii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pentaphragmataceae

Pentaphragma gamopetalum (Pentaphragma gamopetalum)

Pentaphragma gamopetalum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaphragma gamopetalum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaphragma gamopetalum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pentaphragmataceae
Pentaphragma honbaense (Pentaphragma honbaense)

Pentaphragma honbaense

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaphragma honbaense (A.Chev. & Gagnep.) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaphragma honbaense (A.Chev. & Gagnep.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Pentaphragmataceae
Pentaphragma sinense (Pentaphragma sinense)

Pentaphragma sinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Pentaphragma sinense Hemsl. & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentaphragma sinense Hemsl. & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Pentaphragmataceae