Petrosavia sakuraii (Petrosavia sakuraii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Petrosavia sakuraii

Petrosavia sakuraii

Tên gọi khác: Petrosavia (Petrosavia sakuraii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia sakuraii (Makino) J.J.Sm. ex Steenis
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia sakuraii (Makino) J.J.Sm. ex Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Petrosaviales → Họ Petrosaviaceae → Chi Petrosavia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2731725

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m.; On W slope of Ngoc Linh mountain system on elevation to Ngoc Gua peak.; [data not captured].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1900m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|Nguyen Van Dzu|N. Q. Hieu|Phan Ke Loc, L. Averyanov; N.T. Ban, N.Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakoviev, [data not captured].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m.; On W slope of Ngoc Linh mountain system on elevation to Ngoc Gua peak.; [data not captured].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: On W slope of Ngoc Linh mountain system on elevation to Ngoc Gua peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Petrosavia sakuraii (Makino) J.J.Sm. ex Steenis in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Petrosavia sakuraii (Petrosavia sakuraii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/petrosavia-petrosavia-sakuraii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Petrosaviaceae

Petrosavia sinii (Petrosavia sinii)

Petrosavia sinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Petrosaviaceae
Petrosavia stellaris (Petrosavia stellaris)

Petrosavia stellaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia stellaris Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia stellaris Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Petrosaviaceae