Petrosavia stellaris (Petrosavia stellaris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Petrosavia stellaris

Petrosavia stellaris

Tên gọi khác: Petrosavia (Petrosavia stellaris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia stellaris Becc.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia stellaris Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Petrosaviales → Họ Petrosaviaceae → Chi Petrosavia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2731733

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Khánh Hòa, Lam Dong (林同省), Dak Lak, Lam Dong, Kon Tum, South Vietnam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, VN-LD, VN; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, 越南; Suối Cát, Cam Lâm District, Khánh Hòa, Вьетнам; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak.; Giang Ly Station; Long Lanh Station.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1320m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vasilii Dudka, 陳鴻文, Ivan Kroupsky, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, VN-LD, VN; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, 越南; Suối Cát, Cam Lâm District, Khánh Hòa, Вьетнам; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak.; Giang Ly Station; Long Lanh Station.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Suối Cát, Cam Lâm District, Khánh Hòa, Вьетнам, Suối Cát, Cam Lâm, Khánh Hòa, 越南, Khánh Vĩnh, VN-KH, VN, Khánh Hòa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN, Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, 越南, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak., Giang Ly Station, Long Lanh Station, Mt. Gia Rich.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Petrosavia stellaris Becc. in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Petrosavia stellaris (Petrosavia stellaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/petrosavia-petrosavia-stellaris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Petrosaviaceae

Petrosavia sakuraii (Petrosavia sakuraii)

Petrosavia sakuraii

Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia sakuraii (Makino) J.J.Sm. ex Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia sakuraii (Makino) J.J.Sm. ex Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Petrosaviaceae
Petrosavia sinii (Petrosavia sinii)

Petrosavia sinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrosavia sinii (K.Krause) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Petrosaviaceae