
Phegopteris decursive-pinnata
Phegopteris decursive-pinnata
Tên gọi khác: Phegopteris (Phegopteris decursive-pinnata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phegopteris decursive-pinnata (H.C.Hall) Fée
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phegopteris decursive-pinnata (H.C.Hall) Fée (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Phegopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8198582
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc (永富省), Ha Giang, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao Town; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist.; Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge.; Tonkin. Chapa. French Indochina..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1275m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Yih-Han Chang, Wu Su-Gong|et al., H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, H. H. van der Werff, L. V. Averyanov, Pételot.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao Town; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist.; Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge.; Tonkin. Chapa. French Indochina..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba. Substrate partly limestone, partly schist., Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Ha Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phegopteris decursive-pinnata (H.C.Hall) Fée in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phegopteris decursive-pinnata (Phegopteris decursive-pinnata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phegopteris-phegopteris-decursive-pinnata (truy cập 21/10/2026).





