Philonotis pseudomollis (Philonotis pseudomollis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Philonotis pseudomollis

Philonotis pseudomollis

Tên gọi khác: Philonotis (Philonotis pseudomollis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis pseudomollis (Müll.Hal.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis pseudomollis (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Bartramiales → Họ Bartramiaceae → Chi Philonotis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2676085

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Da Nang City, Quang Nam Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son Tra; Tay Giang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1901 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.L. Nguyen & T.T. Luong, T.L. Nguyen, Eberhardt, Philippe Albert, Moutier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son Tra; Tay Giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Tra, Tay Giang, Da Nang City, Quang Nam Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Philonotis pseudomollis (Müll.Hal.) A.Jaeger in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Philonotis pseudomollis (Philonotis pseudomollis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/philonotis-philonotis-pseudomollis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Bartramiaceae

Philonotis angusta (Philonotis angusta)

Philonotis angusta

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis angusta Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis angusta Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis bartramioides (Philonotis bartramioides)

Philonotis bartramioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis bartramioides (Griff.) D.G.Griffin & W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis bartramioides (Griff.) D.G.Griffin & W.R.Buck (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis falcata (Philonotis falcata)

Philonotis falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis falcata (Hook.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis falcata (Hook.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis hastata (Philonotis hastata)

Philonotis hastata

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis hastata (Duby) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis hastata (Duby) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis mollis (Philonotis mollis)

Philonotis mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis mollis (Dozy & Molk.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis mollis (Dozy & Molk.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis speciosa (Philonotis speciosa)

Philonotis speciosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis speciosa (Griff.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis speciosa (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis thwaitesii (Philonotis thwaitesii)

Philonotis thwaitesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis thwaitesii Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis thwaitesii Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae
Philonotis turneriana (Philonotis turneriana)

Philonotis turneriana

Danh pháp khoa học chuẩn: Philonotis turneriana (Schwägr.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Philonotis turneriana (Schwägr.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Bartramiaceae