Phragmanthera macrosolen (Phragmanthera macrosolen)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phragmanthera macrosolen

Phragmanthera macrosolen

Tên gọi khác: Phragmanthera (Phragmanthera macrosolen)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phragmanthera macrosolen (Steud. ex A.Rich.) M.G.Gilbert
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phragmanthera macrosolen (Steud. ex A.Rich.) M.G.Gilbert (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Loranthaceae → Chi Phragmanthera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4001457

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Indochine: Annam. Tria Zuug pro:de quaugtri..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 1941.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Phragmanthera macrosolen.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phragmanthera macrosolen (Steud. ex A.Rich.) M.G.Gilbert in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Phragmanthera macrosolen (Phragmanthera macrosolen). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phragmanthera-phragmanthera-macrosolen (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Loranthaceae

Xem tất cả 37 loài →
Dendrophthoe falcata (Dendrophthoe falcata)

Dendrophthoe falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe kerrii (Dendrophthoe kerrii)

Dendrophthoe kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe pentandra (Dendrophthoe pentandra)

Dendrophthoe pentandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe albida (Elytranthe albida)

Elytranthe albida

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe dranensis (Elytranthe dranensis)

Elytranthe dranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera brevicalyx (Helixanthera brevicalyx)

Helixanthera brevicalyx

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera brevicalyx Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera brevicalyx Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera coccinea (Helixanthera coccinea)

Helixanthera coccinea

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera coccinea (Jack) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera coccinea (Jack) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera cylindrica (Helixanthera cylindrica)

Helixanthera cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Loranthaceae