Phyllanthus pachyphyllus (Phyllanthus pachyphyllus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phyllanthus pachyphyllus

Phyllanthus pachyphyllus

1. Định danh và phân loại

Phyllanthus pachyphyllus Müll.Arg. là loài được chấp nhận (GBIF, khoá 5381725), thuộc chi Phyllanthus, họ Phyllanthaceae (bộ Malpighiales).

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu mô tả hình thái chi tiết trong các nguồn đã cung cấp (ghi chú nghiên cứu chỉ nêu tên trang asianplant và Thai bulletin, chưa có nội dung trích dẫn). Cần đối chiếu thêm Flora of China, Flora of Thailand hoặc Cây cỏ Việt Nam.

3. Sinh thái và phân bố

Theo GBIF, loài có 23 bản ghi tại Việt Nam, tập trung ở Ninh Thuận, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Bình (và một bản ghi ghi chung là Annam). Ngoài Việt Nam có ghi nhận ở Trung Quốc (nhiều nhất), Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Ấn Độ, Campuchia, Nepal; bản ghi ở Cuba nhiều khả năng là mẫu trồng hoặc mẫu thu ngoài vùng bản địa, cần kiểm chứng. Chưa có dữ liệu sinh cảnh chi tiết.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tìm thấy nguồn ghi nhận công dụng cụ thể.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: LC (ít quan tâm) theo dữ kiện GBIF. Chưa có dữ liệu về Sách Đỏ Việt Nam hay Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Bắc Trung Bộ
Có ghi nhận ở Quảng Bình và Thừa Thiên Huế (GBIF); một bản ghi ghi chung là 'Annam'.
Nam Trung Bộ
Có ghi nhận ở Đà Nẵng và Ninh Thuận (GBIF).
Việt Nam
GBIF ghi nhận 23 bản ghi tại Việt Nam; loài không đặc hữu (còn có ở Trung Quốc và Đông Nam Á). Mức độ phổ biến chưa rõ.
Thế giới
Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Ấn Độ, Campuchia, Nepal (theo số bản ghi GBIF); Cuba có bản ghi nhưng cần kiểm chứng.

Công dụng

  • Chưa có nguồn ghi nhận công dụng; giá trị hiện biết chủ yếu là dữ liệu phân loại và phân bố của loài thuộc chi Phyllanthus ở miền Trung Việt Nam.

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phyllanthus pachyphyllus Müll.Arg. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00973306/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Phyllanthus pachyphyllus (Phyllanthus pachyphyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phyllanthus-pachyphyllus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Phyllanthaceae

Xem tất cả 190 loài →
Rau ngót (Sauropus androgynus) Phổ biến

Rau ngót

Sauropus androgynus

Rau ngót (Sauropus androgynus) là cây rau ăn lá lâu năm phổ biến vườn nhà Việt Nam, được gọi là ‘sweet leaf’ trong tiếng Anh do vị ngọt nhẹ tự nhiên (chứa glycoside). Cây bụi nhỏ c

Dễ trồng 90 ngày Phyllanthaceae
Actephila albidula (Actephila albidula)

Actephila albidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila albidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila albidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila anthelminthica (Actephila anthelminthica)

Actephila anthelminthica

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila anthelminthica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila anthelminthica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila excelsa (Actephila excelsa)

Actephila excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila longipedicellata (Actephila longipedicellata)

Actephila longipedicellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila macrantha (Actephila macrantha)

Actephila macrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila macrantha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila macrantha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila nitidula (Actephila nitidula)

Actephila nitidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila nitidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila nitidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila pierrei (Actephila pierrei)

Actephila pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae