Physcomitrium eurystomum (Physcomitrium eurystomum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Physcomitrium eurystomum

Physcomitrium eurystomum

Tên gọi khác: Physcomitrium (Physcomitrium eurystomum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium eurystomum Sendtn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium eurystomum Sendtn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Funariales → Họ Funariaceae → Chi Physcomitrium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2673966

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Physcomitrium eurystomum Sendtn. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Physcomitrium eurystomum (Physcomitrium eurystomum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/physcomitrium-physcomitrium-eurystomum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Funariaceae

Xem tất cả 10 loài →
Entosthodon eberhardtii (Entosthodon eberhardtii)

Entosthodon eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon eberhardtii Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon eberhardtii Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Entosthodon physcomitrioides (Entosthodon physcomitrioides)

Entosthodon physcomitrioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon physcomitrioides (Mont.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon physcomitrioides (Mont.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Entosthodon serratus (Entosthodon serratus)

Entosthodon serratus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon serratus (Brid.) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon serratus (Brid.) Fife (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Funaria calvescens (Funaria calvescens)

Funaria calvescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Funaria calvescens Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Funaria calvescens Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Funaria hygrometrica (Funaria hygrometrica)

Funaria hygrometrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Funaria hygrometrica Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Funaria hygrometrica Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium hemisphaericum (Physcomitrium hemisphaericum)

Physcomitrium hemisphaericum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium hemisphaericum Thér. & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium hemisphaericum Thér. & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium japonicum (Physcomitrium japonicum)

Physcomitrium japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium japonicum (Hedw.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium japonicum (Hedw.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium repandum (Physcomitrium repandum)

Physcomitrium repandum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Funariaceae