Physcomitrium repandum (Physcomitrium repandum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Physcomitrium repandum

Physcomitrium repandum

Tên gọi khác: Physcomitrium (Physcomitrium repandum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Funariales → Họ Funariaceae → Chi Physcomitrium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2673977

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tay, Tuyen Quang, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Vi National Park, Ba Vi District.; Na Hang District, Thanh Tuong Municipality, near Ban Bung.; Dong-Sang; Sur une propriété de Vinh-Phuc. Banlieue d'Hanoi; Dong-Dang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 1176m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, Phan Ke Loc|N.X. Tam|L. V. Averyanov, Balansa, B., Demange, V..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Vi National Park, Ba Vi District.; Na Hang District, Thanh Tuong Municipality, near Ban Bung.; Dong-Sang; Sur une propriété de Vinh-Phuc. Banlieue d'Hanoi; Dong-Dang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Vi National Park, Ba Vi District., Na Hang District, Thanh Tuong Municipality, near Ban Bung., Tuyen Quang, Sur une propriété de Vinh-Phuc. Banlieue d'Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Physcomitrium repandum (Griff.) Mitt. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Physcomitrium repandum (Physcomitrium repandum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/physcomitrium-physcomitrium-repandum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Funariaceae

Xem tất cả 10 loài →
Entosthodon eberhardtii (Entosthodon eberhardtii)

Entosthodon eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon eberhardtii Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon eberhardtii Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Entosthodon physcomitrioides (Entosthodon physcomitrioides)

Entosthodon physcomitrioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon physcomitrioides (Mont.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon physcomitrioides (Mont.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Entosthodon serratus (Entosthodon serratus)

Entosthodon serratus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entosthodon serratus (Brid.) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Entosthodon serratus (Brid.) Fife (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Funaria calvescens (Funaria calvescens)

Funaria calvescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Funaria calvescens Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Funaria calvescens Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Funaria hygrometrica (Funaria hygrometrica)

Funaria hygrometrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Funaria hygrometrica Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Funaria hygrometrica Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium eurystomum (Physcomitrium eurystomum)

Physcomitrium eurystomum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium eurystomum Sendtn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium eurystomum Sendtn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium hemisphaericum (Physcomitrium hemisphaericum)

Physcomitrium hemisphaericum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium hemisphaericum Thér. & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium hemisphaericum Thér. & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Funariaceae
Physcomitrium japonicum (Physcomitrium japonicum)

Physcomitrium japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium japonicum (Hedw.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium japonicum (Hedw.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Funariaceae