
Pilea notata
Pilea notata
Tên gọi khác: Pilea (Pilea notata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea notata C.H.Wright
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea notata C.H.Wright (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Pilea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5670102
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Thai Nguyen, Kontum, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Ban Cang village.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Lau Thuong Municipality, east of La The town.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 244m – 2400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1884 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, P. K. Loc, L. D. Tan, N. S. Khang & N. T. Vinh, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, D. E. Atha, L. Averyanov; N. T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N. T. Hiep, D. D. Huyen, P. K. Loc, N. X. Tam, G. Yakovlev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Ban Cang village.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Lau Thuong Municipality, east of La The town.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality., Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Ban Cang village., Hoa Binh, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve, Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Lau Thuong Municipality, east of La The town.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Viet Nam. NW slope of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest., N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pilea notata C.H.Wright in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pilea notata (Pilea notata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pilea-pilea-notata (truy cập 21/10/2026).





