Pilotrichopsis dentata (Pilotrichopsis dentata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pilotrichopsis dentata

Pilotrichopsis dentata

Tên gọi khác: Pilotrichopsis (Pilotrichopsis dentata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pilotrichopsis dentata (Mitt.) Besch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilotrichopsis dentata (Mitt.) Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Cryphaeaceae → Chi Pilotrichopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2678259

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Vinh Phuc Province, Red River Delta, Ha Giang, Ha Tay, Lao Cai Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ta Phin area; Tam Dao National Park; Tam Dao | 1. Along trail of Tam Dao 2. near stilt house.; Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41856–41865>; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41677–41716>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 676m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, H. Akiyama, T.T. Luong & N.L. Dinh, Dinh, N. L.|Luong, Thien-Tam, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Moscow Digital Herbarium; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Moscow Digital Herbarium; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ta Phin area; Tam Dao National Park; Tam Dao | 1. Along trail of Tam Dao 2. near stilt house.; Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41856–41865>; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41677–41716>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ta Phin area, Tam Dao National Park, Vinh Phuc Province, Tam Dao | 1. Along trail of Tam Dao 2. near stilt house., Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41856–41865>, Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pilotrichopsis dentata (Mitt.) Besch. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pilotrichopsis dentata (Pilotrichopsis dentata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pilotrichopsis-pilotrichopsis-dentata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cryphaeaceae

Cyptodontopsis leveillei (Cyptodontopsis leveillei)

Cyptodontopsis leveillei

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyptodontopsis leveillei (Thér.) P.Rao & Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyptodontopsis leveillei (Thér.) P.Rao & Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Cryphaeaceae
Schoenobryum concavifolium (Schoenobryum concavifolium)

Schoenobryum concavifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Schoenobryum concavifolium (Griff.) Gangulee Tên chấp nhận (Accepted Name): Schoenobryum concavifolium (Griff.) Gangulee (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Cryphaeaceae