Pittosporum balansae (Pittosporum balansae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pittosporum balansae

Pittosporum balansae

Tên gọi khác: Pittosporum (Pittosporum balansae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum balansae Aug.DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Pittosporaceae → Chi Pittosporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7917342

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Vinh Phuc, Lao Cai, Ninh Binh, Lam Dong, Cao Bang, Kon Tum, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vu Quang Natioanal Park: Just above (west) the new dam.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town, near Moqua Peak..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 2300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Sylvain G. Razafimandimbison, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vu Quang Natioanal Park: Just above (west) the new dam.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town, near Moqua Peak..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town., Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)., Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: along trail in the southern outskirts of Tam Dao town, near Moqua Peak., Lao Cai prov., Sapa distr., the trace to Fanxifan from Ton station., Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village, Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam., Vu Quang Natioanal Park: Just above (west) the new dam., Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve., Hue and vicinity, Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near river, 8.5 km to S from Dalat City. Closed mixed secondary forest with Dacrycarpus imbricatus, rich in primary elements along stream canyon., Close evergreen primary forest on Slope of Ngoc Linh mountain system, On W slope of Ngoc Linh mountain system, SW slopes of Ngoc Linh mountain system, SW slopes of Ngoc Linh mountain system. Primary evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pittosporum balansae Aug.DC. in Vietnam (51 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pittosporum balansae (Pittosporum balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pittosporum-pittosporum-balansae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pittosporaceae

Xem tất cả 17 loài →
Pittosporum densiflorum (Pittosporum densiflorum)

Pittosporum densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum densiflorum Putt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum densiflorum Putt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum ferrugineum (Pittosporum ferrugineum)

Pittosporum ferrugineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainianum (Pittosporum gagnepainianum)

Pittosporum gagnepainianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainianum Gowda Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainii (Pittosporum gagnepainii)

Pittosporum gagnepainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainii Doweld Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainii Doweld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabratum (Pittosporum glabratum)

Pittosporum glabratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabratum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabratum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabrum (Pittosporum glabrum)

Pittosporum glabrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabrum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabrum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum kerrii (Pittosporum kerrii)

Pittosporum kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum merrillianum (Pittosporum merrillianum)

Pittosporum merrillianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum merrillianum Gowda Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum merrillianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae