Pittosporum merrillianum (Pittosporum merrillianum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pittosporum merrillianum

Pittosporum merrillianum

Tên gọi khác: Pittosporum (Pittosporum merrillianum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum merrillianum Gowda
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum merrillianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Pittosporaceae → Chi Pittosporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4162148

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; Annam Mérid: [col de Braïan pres Djinny for. Ht Dounai]; Annam: km 26 route de Nhatrang a Ninh-Hoa; [S]inam: Nhui-han-heo, prai Nhatrang [Nha Trang].; Annam: Nui-han-heo, prov. Nhatrang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 2150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 1997.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Nguyen Quoc Binh|Phan Ke Loc, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, Poilane, M.E., E. Poilane, Poilane, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; Annam Mérid: [col de Braïan pres Djinny for. Ht Dounai]; Annam: km 26 route de Nhatrang a Ninh-Hoa; [S]inam: Nhui-han-heo, prai Nhatrang [Nha Trang].; Annam: Nui-han-heo, prov. Nhatrang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: [S]inam: Nhui-han-heo, prai Nhatrang [Nha Trang]..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City, NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pittosporum merrillianum Gowda in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pittosporum merrillianum (Pittosporum merrillianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pittosporum-pittosporum-merrillianum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pittosporaceae

Xem tất cả 17 loài →
Pittosporum balansae (Pittosporum balansae)

Pittosporum balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum densiflorum (Pittosporum densiflorum)

Pittosporum densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum densiflorum Putt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum densiflorum Putt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum ferrugineum (Pittosporum ferrugineum)

Pittosporum ferrugineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainianum (Pittosporum gagnepainianum)

Pittosporum gagnepainianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainianum Gowda Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainii (Pittosporum gagnepainii)

Pittosporum gagnepainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainii Doweld Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainii Doweld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabratum (Pittosporum glabratum)

Pittosporum glabratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabratum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabratum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabrum (Pittosporum glabrum)

Pittosporum glabrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabrum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabrum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum kerrii (Pittosporum kerrii)

Pittosporum kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae