Pittosporum pauciflorum (Pittosporum pauciflorum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pittosporum pauciflorum

Pittosporum pauciflorum

Tên gọi khác: Pittosporum (Pittosporum pauciflorum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum pauciflorum Hook. & Arn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum pauciflorum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Pittosporaceae → Chi Pittosporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7303847

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Tinh Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Thanh Hoa, Ninh Binh, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Vietnam, Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; *; Tam Dao National Park.; Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. S. Penneys, Penneys, D.S.; Salinas, N.R.; Cuong, N.T.; Huong, N.T.T.; Hai, V.P., Penneys, D. S.; Salinas, N. R.; Cuong, N. T.; Huong, N. T. T.; Hai, V. P., Soejarto DD, D. D. Soejarto, M. Xinh, N. Duc & T. Thuy, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Vietnam, Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; *; Tam Dao National Park.; Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park., Tam Dao National Park. Terrain sloping at approx. 15% from SE (high point) to NW (lower point) direction, 140° SE-220° NW. Site No: TD001., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Dong Con Landmark, limestone mountain, N/E., Cuc Phuong National Park. Dong Con Landmark. Site No: CP211..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., Vietnam, Thua Thien-Hue. Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., *, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam: North of Ninh-hoa Nha Trang Province, Indo-Chine, Amman, env. de Nhatrang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pittosporum pauciflorum Hook. & Arn. in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pittosporum pauciflorum (Pittosporum pauciflorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pittosporum-pittosporum-pauciflorum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pittosporaceae

Xem tất cả 17 loài →
Pittosporum balansae (Pittosporum balansae)

Pittosporum balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum densiflorum (Pittosporum densiflorum)

Pittosporum densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum densiflorum Putt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum densiflorum Putt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum ferrugineum (Pittosporum ferrugineum)

Pittosporum ferrugineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainianum (Pittosporum gagnepainianum)

Pittosporum gagnepainianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainianum Gowda Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainii (Pittosporum gagnepainii)

Pittosporum gagnepainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainii Doweld Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainii Doweld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabratum (Pittosporum glabratum)

Pittosporum glabratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabratum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabratum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabrum (Pittosporum glabrum)

Pittosporum glabrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabrum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabrum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum kerrii (Pittosporum kerrii)

Pittosporum kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae