Pittosporum spinescens (Pittosporum spinescens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pittosporum spinescens

Pittosporum spinescens

Tên gọi khác: Pittosporum (Pittosporum spinescens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum spinescens (F.Muell.) L.W.Cayzer, Crisp & I.Telford
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum spinescens (F.Muell.) L.W.Cayzer, Crisp & I.Telford (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Pittosporaceae → Chi Pittosporum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4161526

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pittosporum spinescens (F.Muell.) L.W.Cayzer, Crisp & I.Telford in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pittosporum spinescens (Pittosporum spinescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pittosporum-pittosporum-spinescens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pittosporaceae

Xem tất cả 17 loài →
Pittosporum balansae (Pittosporum balansae)

Pittosporum balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum densiflorum (Pittosporum densiflorum)

Pittosporum densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum densiflorum Putt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum densiflorum Putt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum ferrugineum (Pittosporum ferrugineum)

Pittosporum ferrugineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum ferrugineum W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainianum (Pittosporum gagnepainianum)

Pittosporum gagnepainianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainianum Gowda Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainianum Gowda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum gagnepainii (Pittosporum gagnepainii)

Pittosporum gagnepainii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum gagnepainii Doweld Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum gagnepainii Doweld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabratum (Pittosporum glabratum)

Pittosporum glabratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabratum Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabratum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum glabrum (Pittosporum glabrum)

Pittosporum glabrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum glabrum Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum glabrum Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae
Pittosporum kerrii (Pittosporum kerrii)

Pittosporum kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Pittosporaceae