Plagiothecium euryphyllum (Plagiothecium euryphyllum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plagiothecium euryphyllum

Plagiothecium euryphyllum

Tên gọi khác: Plagiothecium (Plagiothecium euryphyllum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium euryphyllum (Cardot & Thér.) Z.Iwats.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium euryphyllum (Cardot & Thér.) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Plagiotheciaceae → Chi Plagiothecium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283479

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Lao Cai, Lao Cai Province, Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; O Quy Ho; Tam Dao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1300m – 2180m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1968 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, Si He|Khang Sinh Nguyen, P.E.A.S. Câmara, G. Topál, Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; O Quy Ho; Tam Dao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream, Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Lao Cai, Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>, O Quy Ho, Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plagiothecium euryphyllum (Cardot & Thér.) Z.Iwats. in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plagiothecium euryphyllum (Plagiothecium euryphyllum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plagiothecium-plagiothecium-euryphyllum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Plagiotheciaceae

Plagiothecium nemorale (Plagiothecium nemorale)

Plagiothecium nemorale

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium nemorale (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium nemorale (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Plagiothecium subglaucum (Plagiothecium subglaucum)

Plagiothecium subglaucum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium subglaucum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium subglaucum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Pseudotaxiphyllum maebarae (Pseudotaxiphyllum maebarae)

Pseudotaxiphyllum maebarae

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum)

Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Pseudotaxiphyllum pohliicarpum)

Pseudotaxiphyllum pohliicarpum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae