Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum

Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum

Tên gọi khác: Pseudotaxiphyllum (Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Plagiotheciaceae → Chi Pseudotaxiphyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679657

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Hoa Binh Province, Ninh Binh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Bidoup-Nui Ba National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near army tunnel; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1863m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, P. Huynh, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & N.L. Dinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: TUR Bryophyte collections of the Turku University.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Bidoup-Nui Ba National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near army tunnel; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc Province, Binh Thanh Commune | HOA BINH [Hòa Bình] Province, BINH THANH [Bình Thanh] 8.5 km from Hoa Binh [Hòa Bình] towards Cho Bo [Chợ Bờ] town., Nui Bieu Mountains | HOA BINH [Hòa Bình] Province, NÚI BIÊU Mountains, NÚI CÁI hill N of TU-LY [Tu Lý] village., Cuc Phuong National Park | CÚC PHUONG [Cúc Phương] National Park, NINH BINH [Ninh Bình] Province, 78 km WSW of HANÔI [Hà Nội], at a cave entrance near XÓM ĐÔNG CON [Đồng Cơn]..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m., Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near army tunnel, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Five Lakes Trail, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park- Bạch Mã National Park, near army tunnel, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. TUR Bryophyte collections of the Turku University

    Mẫu vật lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum (Pseudotaxiphyllum pohliaecarpum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pseudotaxiphyllum-pseudotaxiphyllum-pohliaecarpum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Plagiotheciaceae

Plagiothecium euryphyllum (Plagiothecium euryphyllum)

Plagiothecium euryphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium euryphyllum (Cardot & Thér.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium euryphyllum (Cardot & Thér.) Z.Iwats. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Plagiothecium nemorale (Plagiothecium nemorale)

Plagiothecium nemorale

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium nemorale (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium nemorale (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Plagiothecium subglaucum (Plagiothecium subglaucum)

Plagiothecium subglaucum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiothecium subglaucum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiothecium subglaucum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Pseudotaxiphyllum maebarae (Pseudotaxiphyllum maebarae)

Pseudotaxiphyllum maebarae

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum maebarae (Sakurai) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae
Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Pseudotaxiphyllum pohliicarpum)

Pseudotaxiphyllum pohliicarpum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudotaxiphyllum pohliicarpum (Sull. & Lesq.) Z.Iwats. (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Plagiotheciaceae