Platycarya strobilacea (Platycarya strobilacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Platycarya strobilacea

Platycarya strobilacea

Tên gọi khác: Platycarya (Platycarya strobilacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Platycarya strobilacea Siebold & Zucc.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Platycarya strobilacea Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Juglandaceae → Chi Platycarya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7148630

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ha Giang, Bac Kan, Cao Bang, Bac Can, Ninh Binh, Son La.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao;(Lung Chang and Lung Li mountains).; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 1540m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison|et al., Nguyen H.C., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao;(Lung Chang and Lung Li mountains).; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village., Mai Chau District, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pa Co village., Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality., Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao;(Lung Chang and Lung Li mountains)., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along rocky tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Platycarya strobilacea Siebold & Zucc. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Platycarya strobilacea (Platycarya strobilacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/platycarya-platycarya-strobilacea (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Juglandaceae

Xem tất cả 16 loài →
Óc chó (Juglans regia)

Óc chó

Juglans regia

Tên tiếng Việt: Óc chó Danh pháp khoa học: Juglans regia Chi (Genus): Juglans | Họ (Family): Juglandaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Óc

Trung bình 730 ngày Juglandaceae
Annamocarya sinensis (Annamocarya sinensis)

Annamocarya sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Annamocarya sinensis (Dode) J.-F.Leroy Tên chấp nhận (Accepted Name): Annamocarya sinensis (Dode) J.-F.Leroy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Carya poilanei (Carya poilanei)

Carya poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Carya poilanei (A.Chev.) Leroy Tên chấp nhận (Accepted Name): Carya poilanei (A.Chev.) Leroy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Mạy châu (Carya tonkinensis)

Mạy châu

Carya tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Carya tonkinensis Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Carya tonkinensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia colebrookiana (Engelhardia colebrookiana)

Engelhardia colebrookiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia colebrookiana Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia colebrookiana Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
cheo (Engelhardia roxburghiana)

cheo

Engelhardia roxburghiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia roxburghiana Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia roxburghiana Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia serrata (Engelhardia serrata)

Engelhardia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia serrata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia serrata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Juglandaceae
Engelhardia spicata (Engelhardia spicata)

Engelhardia spicata

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia spicata Lesch. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia spicata Lesch. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Juglandaceae