Zamites distans (Zamites distans)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Zamites distans

Zamites distans

Tên gọi khác: Podozamites (Zamites distans)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Zamites distans (Presl, 1838)
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Zamites distans (Presl, 1838) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Podocarpaceae → Chi Podozamites.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11188376

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Zamites distans (Presl, 1838) in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Zamites distans (Zamites distans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/podozamites-zamites-distans (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Podocarpaceae

Xem tất cả 14 loài →
Tùng la hán (Podocarpus macrophyllus)

Tùng la hán

Podocarpus macrophyllus

Tên tiếng Việt: Tùng la hán Danh pháp khoa học: Podocarpus macrophyllus Chi (Genus): Podocarpus | Họ (Family): Podocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhi

Khó 365 ngày Podocarpaceae
Thông nàng (Dacrycarpus imbricatus)

Thông nàng

Dacrycarpus imbricatus

Loài Thông nàng (danh pháp khoa học: Dacrycarpus imbricatus) thuộc chi Dacrycarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được g

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Dacrydium elatum (Dacrydium elatum)

Dacrydium elatum

Loài Dacrydium (Dacrydium elatum) (danh pháp khoa học: Dacrydium elatum) thuộc chi Dacrydium, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Thông tre lá dài (Podocarpus neriifolius)

Thông tre lá dài

Podocarpus neriifolius

Loài Thông tre lá dài (danh pháp khoa học: Podocarpus neriifolius) thuộc chi Podocarpus, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đ

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Dacrydium beccarii (Dacrydium beccarii)

Dacrydium beccarii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dacrydium beccarii Parl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dacrydium beccarii Parl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Kim giao nui da (Nageia fleuryi)

Kim giao nui da

Nageia fleuryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia fleuryi (Hickel) de Laub. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia fleuryi (Hickel) de Laub. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Nageia nagi (Nageia nagi)

Nageia nagi

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia nagi (Thunb.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia nagi (Thunb.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae
Kim giao núi đất (Nageia wallichiana)

Kim giao núi đất

Nageia wallichiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nageia wallichiana (Presl) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Nageia wallichiana (Presl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Podocarpaceae