Poikilospermum suaveolens (Poikilospermum suaveolens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Poikilospermum suaveolens

Poikilospermum suaveolens

Tên gọi khác: Poikilospermum (Poikilospermum suaveolens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Poikilospermum suaveolens (Blume) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Poikilospermum suaveolens (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Poikilospermum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4013131

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Lao Cai, Thua Thien-Hue, Dak Lak, Quang Tri, Ha Tinh, Thanh Hoa, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. Along river bank; Southern Vietnam; Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality; Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station Along river bank; Nam Dong Distr., Thuong Lo Commune, Cha Mang Stream.; Danang. Sontra District, Sontra Peninsula Nature Preserve, Area 62, Sewer 21.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 95m – 1375m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Nuraliev M. S., Nuraliev, M.S., J.C. Regalado|Christopher Davidson|Sharon R. Christoph|N.S. Khang, J. Wen Nguyen Tien Hiep & Nguyen Quang Hieu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. Along river bank; Southern Vietnam; Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality; Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station Along river bank; Nam Dong Distr., Thuong Lo Commune, Cha Mang Stream.; Danang. Sontra District, Sontra Peninsula Nature Preserve, Area 62, Sewer 21.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Hoa Binh, Site No: CP25. Cuc Phuong National Park. Bong helipad 250 km NW direction. Valley forest, secondary forest., Distr. Yen Minh, municipality Du Gia, vicinity of Coc Pan village. Secondary wet closed evergreen broadleaved forest on limestone ridge foothills along river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Commune, Cha Mang Stream., A Ngo, A Rong, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Heavily logged primary broad-leaved evergreen dry forest on steep mountain slopes and along ridge composed of shale., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest on steep slopes of remnant highly eroded karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise., S. Vietnam. Slopes of Dak Poko river to 20 km S of Dak Gley town., Evergreen closed primary forest along mountain river on W slope of Ngoc Linh mountain system near Long Nam village., Near Long Nam village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang), SOUTHERN VIETNAM. Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality. Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station. Along river bank, Southern Vietnam; Binh Phuoc prov., Phuoc Long distr., Bu Gia Map municipality; Bu Gia Map National Park, 13 km SW from Bu Gia Map village, not far from forest ranger station Along river bank.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Poikilospermum suaveolens (Blume) Merr. in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Poikilospermum suaveolens (Poikilospermum suaveolens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/poikilospermum-poikilospermum-suaveolens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae