Polycarpaea arenaria (Polycarpaea arenaria)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polycarpaea arenaria

Polycarpaea arenaria

Tên gọi khác: Polycarpaea (Polycarpaea arenaria)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polycarpaea arenaria (Lour.) Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polycarpaea arenaria (Lour.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Caryophyllaceae → Chi Polycarpaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3807196

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Dà Nẵng, Thừa Thiên Huế.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: French Indochina. Village de Thach Xa Xa, Province de Zuang Binh. Annam; Indo-China; Hue and Vicinity; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.; Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).; Indo-China. Hue and Vicinity..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: A. Petelot, Roy W. Squires, Clemens J; Clemens MS, Clemens, J.; Clemens, M.S., J. Clemens & M. S. Clemens, R. Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: French Indochina. Village de Thach Xa Xa, Province de Zuang Binh. Annam; Indo-China; Hue and Vicinity; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.; Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.; Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).; Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: French Indochina. Village de Thach Xa Xa, Province de Zuang Binh. Annam, Indo-China; Hue and Vicinity, Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species., Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue., Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polycarpaea arenaria (Lour.) Gagnep. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polycarpaea arenaria (Polycarpaea arenaria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polycarpaea-polycarpaea-arenaria (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Caryophyllaceae

Xem tất cả 25 loài →
Brachystemma calycinum (Brachystemma calycinum)

Brachystemma calycinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachystemma calycinum D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachystemma calycinum D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Cerastium fontanum (Cerastium fontanum)

Cerastium fontanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cerastium fontanum Baumg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cerastium fontanum Baumg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Dianthus arenarius (Dianthus arenarius)

Dianthus arenarius

Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus arenarius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus arenarius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Dianthus barbatus (Dianthus barbatus)

Dianthus barbatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus barbatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus barbatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Dianthus caryophyllus (Dianthus caryophyllus)

Dianthus caryophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Dianthus caryophyllus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dianthus caryophyllus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria cordata (Drymaria cordata)

Drymaria cordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria cordata (L.) Willd. ex Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria cordata (L.) Willd. ex Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria diandra (Drymaria diandra)

Drymaria diandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria diandra Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria diandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae
Drymaria villosa (Drymaria villosa)

Drymaria villosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Drymaria villosa Cham. & Schltdl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drymaria villosa Cham. & Schltdl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Caryophyllaceae