Polygala glomerata (Polygala glomerata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polygala glomerata

Polygala glomerata

Tên gọi khác: Polygala (Polygala glomerata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala glomerata Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala glomerata Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Polygalaceae → Chi Polygala.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7293659

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thừa Thiên - Huế.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Long Station; Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Ecology: Forest damaged on steep edge of clay soil mountain with few shrubs and small trees. Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La.; Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Cong Troi notch,; Indo-china. Hue and vicinity.; Hue and vicinity.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, N. V. Du, Du NV; et al., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; De Kok, R.P.J.; M. D. Xanthos, A. Moore, C. J. A. M. Sinou, R. P. Clark, P. I. Little, Lichnova O.P., Squires, R.W..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Long Station; Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Ecology: Forest damaged on steep edge of clay soil mountain with few shrubs and small trees. Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La.; Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Cong Troi notch,; Indo-china. Hue and vicinity.; Hue and vicinity.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La, Ecology: Forest damaged on steep edge of clay soil mountain with few shrubs and small trees. Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Indo-china. Hue and vicinity., Hue and vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Long Station, Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Cong Troi notch,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polygala glomerata Lour. in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polygala glomerata (Polygala glomerata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polygala-polygala-glomerata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Polygalaceae

Xem tất cả 46 loài →
Asemeia extraaxillaris (Asemeia extraaxillaris)

Asemeia extraaxillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott Tên chấp nhận (Accepted Name): Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott (Tình

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Caamembeca oxyphylla (Caamembeca oxyphylla)

Caamembeca oxyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Epirixanthes elongata (Epirixanthes elongata)

Epirixanthes elongata

Danh pháp khoa học chuẩn: Epirixanthes elongata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Epirixanthes elongata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arillata (Polygala arillata)

Polygala arillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arvensis (Polygala arvensis)

Polygala arvensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arvensis Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arvensis Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala caudata (Polygala caudata)

Polygala caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala exilis (Polygala exilis)

Polygala exilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala exilis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala exilis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala forbesii (Polygala forbesii)

Polygala forbesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala forbesii Chodat Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala forbesii Chodat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae