
Polygala karensium
Polygala karensium
Tên gọi khác: Polygala (Polygala karensium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala karensium Kurz
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala karensium Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Polygalaceae → Chi Polygala.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7293419
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lam Dong (林同省), Red River Delta, Cao Bằng, Lao Cai, 老街省(Lao cai), Khanh Hoa, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station.; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Ginger Waterfall Trail; Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Mt. Gia Rich.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 860m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Eugene Popov, Lee, S.; Leong, P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H., Matt Berger.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station.; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Ginger Waterfall Trail; Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Mt. Gia Rich.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам, Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN, Tam Dao NP, Nguyên Bình, Cao Bằng, Vietnam, Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)., 沙巴(Sapa).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, beginning of mountain top trail, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at peak of Hon Ba..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 500 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of Giang Ly ranger station., Mt. Gia Rich, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, near road, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge, Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:road towards BiDoup, 2 km from Long Lang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polygala karensium Kurz in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polygala karensium (Polygala karensium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polygala-polygala-karensium (truy cập 22/10/2026).






