Polygala tonkinensis (Polygala tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polygala tonkinensis

Polygala tonkinensis

1. Định danh và phân loại

Polygala tonkinensis Chodat (1893) là tên chấp nhận, thuộc họ Polygalaceae, chi Polygala; POWO xếp loài trong danh sách loài chấp nhận của chi. Mẫu type là Balansa 3784, thu ở núi Ba Vì, Bắc Bộ (Tonkin), Việt Nam. Polygala barbellata S.K.Chen được Flora of Cambodia, Laos and Vietnam coi là synonym; Huang et al. (2024, preprint chưa phản biện) cũng kết luận hai tên không khác nhau rõ về hình thái.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa tìm thấy mô tả riêng về dạng sống, kích thước, lá, hoa, quả của loài. Chi Polygala nói chung có thân thảo hoặc bụi, lá nguyên, cụm hoa chùm, cánh hoa hình thuyền ôm nhị và vòi nhụy, quả nang có cánh, hạt có áo hạt. Cần đọc toàn văn preprint để lấy số liệu hình thái.

3. Sinh thái và phân bố

Theo Đỗ Tất Lợi, loài mọc ở Ba Vì (Hà Nội), Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, chỉ 1 bản ghi có tỉnh là Hà Tĩnh. Ngoài Việt Nam, GBIF ghi nhận ở Trung Quốc (10), Nhật Bản (1), Lào (1); bản ghi Nhật Bản chưa được xác minh. Chưa có dữ liệu về sinh cảnh và độ cao.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có công dụng riêng được ghi nhận. Tài liệu dược liệu chỉ nêu loài trong số các loài viễn chí ở Việt Nam và cho biết chưa có nghiên cứu sâu để ứng dụng làm thuốc.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tìm thấy thông tin về Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Đồng bằng sông Hồng
Theo Đỗ Tất Lợi: Ba Vì (Hà Nội, trước là Hà Tây), Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam.
Bắc Trung Bộ
GBIF có 1 bản ghi có tỉnh tại Hà Tĩnh.
Việt Nam
Loài có mẫu type từ Ba Vì; GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, đa số chưa rõ tỉnh. Mức độ phổ biến hay hiếm chưa có dữ liệu.
Thế giới
GBIF: Trung Quốc (10 bản ghi), Nhật Bản (1, chưa xác minh là mọc tự nhiên), Lào (1). Preprint nghiên cứu loài ở Trung Quốc và Việt Nam, liên quan vùng biên giới (Vân Nam).

Công dụng

  • Chưa có công dụng riêng được ghi nhận; tài liệu dược liệu chỉ nêu là một loài viễn chí ở Việt Nam, chưa có nghiên cứu sâu để ứng dụng làm thuốc
  • Giá trị phân loại học: mẫu type (Balansa 3784) thu ở Ba Vì, và synonym P. barbellata đang được xem xét lại về hình thái

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng; chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polygala tonkinensis Chodat in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikidata

    Polygala tonkinensis Chodat, công bố 1893; IPNI 692470-1.

  3. 3. POWO (Kew)

    POWO liệt loài trong danh sách loài chấp nhận của chi Polygala.

  4. 4. Huang et al. 2024 (preprint, ARPHA)

    So sánh P. barbellata và P. tonkinensis; kết luận không khác nhau rõ về hình thái (chưa phản biện).

  5. 5. Pensoft

    Mẫu type Balansa 3784 ở Ba Vì; mô tả chung của chi Polygala.

  6. 6. vnras.com (Đỗ Tất Lợi)

    Tên chung viễn chí; loài mọc ở Ba Vì, Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam.

  7. 7. Medigo

    Phân bố ở Ba Vì, Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam.

  8. 8. Nhật Trường Kon Tum

    Nêu P. tonkinensis trong các loài viễn chí ở Việt Nam, chưa có nghiên cứu sâu để làm thuốc.

  9. 9. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.4166355/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Polygala tonkinensis (Polygala tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polygala-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polygalaceae

Xem tất cả 46 loài →
Asemeia extraaxillaris (Asemeia extraaxillaris)

Asemeia extraaxillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott Tên chấp nhận (Accepted Name): Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott (Tình

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Caamembeca oxyphylla (Caamembeca oxyphylla)

Caamembeca oxyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Epirixanthes elongata (Epirixanthes elongata)

Epirixanthes elongata

Danh pháp khoa học chuẩn: Epirixanthes elongata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Epirixanthes elongata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arillata (Polygala arillata)

Polygala arillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arvensis (Polygala arvensis)

Polygala arvensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arvensis Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arvensis Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala caudata (Polygala caudata)

Polygala caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala exilis (Polygala exilis)

Polygala exilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala exilis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala exilis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala forbesii (Polygala forbesii)

Polygala forbesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala forbesii Chodat Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala forbesii Chodat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae