Polyosma annamensis (Polyosma annamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polyosma annamensis

Polyosma annamensis

Tên gọi khác: Polyosma (Polyosma annamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma annamensis Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma annamensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Escalloniales → Họ Escalloniaceae → Chi Polyosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3932831

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Chais, Lac Duong, Lam Dong; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary mixed mountain forest with Pinus krempfii and P. dalatensis on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Annam : nord de Ninh-Hoa, prov. Nhatrang. Versant Sud-Est du massif de la Mère et l'Enfant; Annam: North de Ninh-Hoa pr. Nhatrang Versant sud-est du massif de la Mere et l'Enfant; Annam : Giang-Ly, Ouest de Nha Trang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Chais, Lac Duong, Lam Dong; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary mixed mountain forest with Pinus krempfii and P. dalatensis on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Annam : nord de Ninh-Hoa, prov. Nhatrang. Versant Sud-Est du massif de la Mère et l'Enfant; Annam: North de Ninh-Hoa pr. Nhatrang Versant sud-est du massif de la Mere et l'Enfant; Annam : Giang-Ly, Ouest de Nha Trang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Giang-Ly, Ouest de Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Chais, Lac Duong, Lam Dong, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary mixed mountain forest with Pinus krempfii and P. dalatensis on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polyosma annamensis Gagnep. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polyosma annamensis (Polyosma annamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polyosma-polyosma-annamensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Escalloniaceae

Polyosma blaoensis (Polyosma blaoensis)

Polyosma blaoensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma blaoensis O.Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma blaoensis O.Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma cambodiana (Polyosma cambodiana)

Polyosma cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma cambodiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma cambodiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma dolichocarpa (Polyosma dolichocarpa)

Polyosma dolichocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma dolichocarpa Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma dolichocarpa Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma integrifolia (Polyosma integrifolia)

Polyosma integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma integrifolia Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma integrifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma nhatrangensis (Polyosma nhatrangensis)

Polyosma nhatrangensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma nhatrangensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma nhatrangensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma turfosa (Polyosma turfosa)

Polyosma turfosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma turfosa Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma turfosa Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae