Polyosma turfosa (Polyosma turfosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polyosma turfosa

Polyosma turfosa

Tên gọi khác: Polyosma (Polyosma turfosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma turfosa Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma turfosa Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Escalloniales → Họ Escalloniaceae → Chi Polyosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3932907

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polyosma turfosa Gagnep. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Polyosma turfosa (Polyosma turfosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polyosma-polyosma-turfosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Escalloniaceae

Polyosma annamensis (Polyosma annamensis)

Polyosma annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma annamensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma annamensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma blaoensis (Polyosma blaoensis)

Polyosma blaoensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma blaoensis O.Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma blaoensis O.Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma cambodiana (Polyosma cambodiana)

Polyosma cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma cambodiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma cambodiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma dolichocarpa (Polyosma dolichocarpa)

Polyosma dolichocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma dolichocarpa Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma dolichocarpa Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma integrifolia (Polyosma integrifolia)

Polyosma integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma integrifolia Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma integrifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae
Polyosma nhatrangensis (Polyosma nhatrangensis)

Polyosma nhatrangensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyosma nhatrangensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyosma nhatrangensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Escalloniaceae