Polysiphonia pentamera (Polysiphonia pentamera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polysiphonia pentamera

Polysiphonia pentamera

Tên gọi khác: Polysiphonia (Polysiphonia pentamera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polysiphonia pentamera
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polysiphonia pentamera (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Rhodomelaceae → Chi Polysiphonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5277876

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang, off north ile de tre.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Polysiphonia pentamera.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polysiphonia pentamera in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Polysiphonia pentamera (Polysiphonia pentamera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polysiphonia-polysiphonia-pentamera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rhodomelaceae

Xem tất cả 42 loài →
Acanthophora spicifera (Acanthophora spicifera)

Acanthophora spicifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophora spicifera (M.Vahl) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Acrocystis nana (Acrocystis nana)

Acrocystis nana

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrocystis nana Zanardini, 1872 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrocystis nana Zanardini, 1872 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Bostrychia radicans (Bostrychia radicans)

Bostrychia radicans

Danh pháp khoa học chuẩn: Bostrychia radicans (Mont.) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bostrychia radicans (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria baileyana (Chondria baileyana)

Chondria baileyana

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria baileyana Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria baileyana Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria dangeardii (Chondria dangeardii)

Chondria dangeardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria dangeardii E.Y.Dawson Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria dangeardii E.Y.Dawson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria repens (Chondria repens)

Chondria repens

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria repens Børgesen, 1924 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria repens Børgesen, 1924 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondria simpliciuscula (Chondria simpliciuscula)

Chondria simpliciuscula

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondria simpliciuscula Weber Bosse, 1913 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae
Chondrophycus cartilagineus (Chondrophycus cartilagineus)

Chondrophycus cartilagineus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper, 1998 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chondrophycus cartilagineus (Yamada) Garbary & J.T.Harper,

Trung bình 365 ngày Rhodomelaceae