Procris crenata (Procris crenata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Procris crenata

Procris crenata

Tên gọi khác: Procris (Procris crenata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Procris crenata C.B.Rob.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris crenata C.B.Rob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Procris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5669749

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Ninh Thuan, Cao Bang, Thanh Hoa, Lang Son, Tuyen Quang, Ha Giang, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary evergreen broad-leaved forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1428m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, J.C. Regalado|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, Daniel K. Harder|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary evergreen broad-leaved forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common.; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary evergreen broad-leaved forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary broad-leaved evergreen wet forest on very steep limestone/shale slope of mountain stream canyon., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village and river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Procris crenata C.B.Rob. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Procris crenata (Procris crenata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/procris-procris-crenata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae