Procris repens (Procris repens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Procris repens

Procris repens

Tên gọi khác: Procris (Procris repens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Procris repens (Lour.) B.J.Conn & Hadiah
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris repens (Lour.) B.J.Conn & Hadiah (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Procris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7916114

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Thuận, Bình Phước, Quảng Bình, Đồng Nai, An Giang, Quang Tri, Ninh Binh, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tanh Linh, Bình Thuận, Vietnam; Phước Long, Bình Phước, Vietnam; Tuyen Hoa, Quang Binh, VN; FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 155m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1876 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kin Kỳ Ơii, Eugene Popov, Alec Lindsay, Denis Wadesky, alexzavialov, Jake Batters.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tanh Linh, Bình Thuận, Vietnam; Phước Long, Bình Phước, Vietnam; Tuyen Hoa, Quang Binh, VN; FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called "Fairy Lake", Nam Mau, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called 'Fairy Lake', Tonkin : environs de Pho Vi, prov. de Bac Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tanh Linh, Bình Thuận, Vietnam, Tuyen Hoa, Quang Binh, VN, Quảng Bình, Dakrong District, Quang Tri, Dakrong, A Ngo, A Rong., A Ngo, A Rong, Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest, near stream, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., province Kontum, NW slopes of Ngoc Linh mountain system,, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream., NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phước Long, Bình Phước, Vietnam, FC2V+52V, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Đồng Nai, Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Procris repens (Lour.) B.J.Conn & Hadiah in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Procris repens (Procris repens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/procris-procris-repens (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae