
Prosaptia urceolaris
Prosaptia urceolaris
Tên gọi khác: Prosaptia (Prosaptia urceolaris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Prosaptia urceolaris (Hayata) Copel.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Prosaptia urceolaris (Hayata) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Prosaptia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3751637
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Kon Tum, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Dong Prov Lac Duong Distr Lat Commune Nui Ba around point; Dong Van Distr., Sinh Lung Municipality, vicinities of Ha De village.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation.; N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project.; Kon Plong district, Hieu municipality. In slightly logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 武素功,向建英等, L. V. Averyanov|T.V. Thao|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, Wu Su-Gong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Dong Prov Lac Duong Distr Lat Commune Nui Ba around point; Dong Van Distr., Sinh Lung Municipality, vicinities of Ha De village.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation.; N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project.; Kon Plong district, Hieu municipality. In slightly logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Dong Van Distr., Sinh Lung Municipality, vicinities of Ha De village., Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village., N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., Quan Ba Distr., Can Ty Community. Selectively logged forest on limestone. Bat Dai Son Protected Area. E5, A8, C2., Quan Ba Distr. Can Ty Community - limestone mountain. Climbed to summit, with more orchids etc. Slopes with few collectable plants, summit interesting. Forest selectively logged. A8, B1, E5, C2..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation., N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Prov Lac Duong Distr Lat Commune Nui Ba around point, Kon Plong district, Hieu municipality. In slightly logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests., Kon Tum, Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum and Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Prosaptia urceolaris (Hayata) Copel. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Prosaptia urceolaris (Prosaptia urceolaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/prosaptia-prosaptia-urceolaris (truy cập 21/10/2026).






