Pseudodissochaeta septentrionalis (Pseudodissochaeta septentrionalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pseudodissochaeta septentrionalis

Pseudodissochaeta septentrionalis

Tên gọi khác: Pseudodissochaeta (Pseudodissochaeta septentrionalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudodissochaeta septentrionalis (W.W.Sm.) M.P.Nayar
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudodissochaeta septentrionalis (W.W.Sm.) M.P.Nayar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Pseudodissochaeta.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3867968

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 76 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Thừa Thiên - Huế, Quang Nam, Thai Nguyen, Son La, Thua Thien-Hue, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đam Rông, VN-LD, VN; Bidoup Nui Ba National Park; Hương Nguyên, A Lưới, Thành phố Huế, Vietnam; Lạc Dương, VN-LD, VN; Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 104m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lin Scott, Shih-Wen Chung, Lorenzo Cecchi (https://orcid.org/0000-0001-9706-0947), Nuraliev M.S., ytt, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 76 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đam Rông, VN-LD, VN; Bidoup Nui Ba National Park; Hương Nguyên, A Lưới, Thành phố Huế, Vietnam; Lạc Dương, VN-LD, VN; Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La, Suoi Khang village, Suoi To Phu Yen, Son La, Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Sang Moc Mun., Sang Moc Mun., Mai Son Distr., Muong Tranh Municipality, Bong village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hương Nguyên, A Lưới, Thành phố Huế, Vietnam, Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality., A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Đam Rông, VN-LD, VN, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lạc Dương, VN-LD, VN, Bi Doup-Nui Ba National Park; Lac Duong Distr, Da Chais Municipality, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pseudodissochaeta septentrionalis (W.W.Sm.) M.P.Nayar in Vietnam (76 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pseudodissochaeta septentrionalis (Pseudodissochaeta septentrionalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pseudodissochaeta-pseudodissochaeta-septentrionalis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Melastomataceae

Xem tất cả 157 loài →
Allomorphia balansae (Allomorphia balansae)

Allomorphia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia balansae Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia balansae Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia baviensis (Allomorphia baviensis)

Allomorphia baviensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia baviensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia baviensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia bracteata (Allomorphia bracteata)

Allomorphia bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia bracteata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia bracteata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia curtisii (Allomorphia curtisii)

Allomorphia curtisii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia curtisii (King) Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia curtisii (King) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia howellii (Allomorphia howellii)

Allomorphia howellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia inaequata (Allomorphia inaequata)

Allomorphia inaequata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia inaequata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia inaequata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia parvifolia (Allomorphia parvifolia)

Allomorphia parvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia parvifolia C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia parvifolia C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia sulcata (Allomorphia sulcata)

Allomorphia sulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia sulcata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia sulcata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Melastomataceae