
Psychotria asiatica
Psychotria asiatica
Tên gọi khác: Psychotria (Psychotria asiatica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Psychotria asiatica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Psychotria asiatica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Psychotria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2920037
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 113 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Hà Nội, Kien Giang, Hải Phòng, Thua Thien-Hue, Tỉnh Kiến Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam; Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN; X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Vietnam; Ba Vi, Hanoi Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 20m – 1850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jacques Turner-Moss, Vladimir Meshkov, JODY HSIEH, Tim Karnasuta, Andreas Berger, Luan Mai Sy.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 113 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam; Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN; X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Vietnam; Ba Vi, Hanoi Vietnam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam, Vietnam, Ba Vi, Hanoi Vietnam, Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN, X. Thành Lâm, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Tri Sao Trail, Loc Hoa, Bach Ma N.P., Đô Lương, Nghệ An, Vietnam, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 12-11..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Truong Mang La; Forestry Enterprise Station; from trailhead at 1057 m (14°40'37"N, 108°23'52"E) to top at 1220 m (14°41'04"N, 108°24'02E). In RUNG K.P.V. ANINH ADAP., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh and Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipality Da Chay boundary region; 34 km to NE of Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park), Phu Quoc National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Psychotria asiatica L. in Vietnam (113 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Psychotria asiatica (Psychotria asiatica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/psychotria-psychotria-asiatica (truy cập 22/10/2026).







