
Psychotria serpens
Psychotria serpens
Tên gọi khác: Psychotria (Psychotria serpens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Psychotria serpens L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Psychotria serpens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Psychotria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2923582
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 91 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Quảng Trị, Kiên Giang, Kien Giang, Tinh Ha Tinh, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Vietnam; Hướng Lập, Tan A, Quảng Trị, Vietnam; 中国梅林山.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1375m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, Vasilii Dudka, Vadim Prokhorov, the_taxanaut, Eugene Popov, 一颗行走的白菜.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 91 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам; Vietnam; Hướng Lập, Tan A, Quảng Trị, Vietnam; 中国梅林山.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Hoa Binh; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Вьетнам, Vietnam, Thừa Thiên - Huế, Hướng Lập, Tan A, Quảng Trị, Vietnam, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail, Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đảo Phú Quốc, TP. Phú Quốc, Kiên Giang, VN, Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Tay Ninh, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Psychotria serpens L. in Vietnam (91 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Psychotria serpens (Psychotria serpens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/psychotria-psychotria-serpens (truy cập 22/10/2026).







