
Pyrrosia adnascens
Pyrrosia adnascens
Tên gọi khác: Pyrrosia (Pyrrosia adnascens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia adnascens (Sw.) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia adnascens (Sw.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Pyrrosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7290133
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Kien Giang, Hồ Chí Minh city, Ha Tinh, Ha Giang, Cao Bang, Lao Cai, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Dai (Mt. Dai); Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); Quận 1, Hồ Chí Minh city, Vietnam; Cúc Phương National Park, forest SW of main road, ca. 2 km SE of park center (Bong).; Cúc Phương National Park, near "Cave of prehistoric man" ca. 6.7 km NW of the visitor center.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Heavily logged primary broad-leaved evergreen dry forest on steep mountain slopes and along ridge composed of shale..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 122m – 895m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1869 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: samgreenberg, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, 武素功,龚洵等, Julie F. Barcelona, Phan Ke Loc|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Dai (Mt. Dai); Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); Quận 1, Hồ Chí Minh city, Vietnam; Cúc Phương National Park, forest SW of main road, ca. 2 km SE of park center (Bong).; Cúc Phương National Park, near "Cave of prehistoric man" ca. 6.7 km NW of the visitor center.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Heavily logged primary broad-leaved evergreen dry forest on steep mountain slopes and along ridge composed of shale..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, forest SW of main road, ca. 2 km SE of park center (Bong)., Cúc Phương National Park, near "Cave of prehistoric man" ca. 6.7 km NW of the visitor center., Ha Giang prov Ha Giang city, Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun ca, Hoa Binh prov Tan Lac distr Lung Van mun Huop vill, Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village ("Start of 1st Bridge" village). Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest, exposed area on forest edge. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Heavily logged primary broad-leaved evergreen dry forest on steep mountain slopes and along ridge composed of shale., Quang Binh prov Bo Trach distr Tan Trach mun phong Nha-Ke Bang National Park ca, Quang Binh prov Bo Trach distr Hung Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park ca, Quang Binh prov Bo Trach distr Xuan Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park around Da Deo pass, Hue and Vicinity, Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Krong Kmar waterfall, N slope of Chu Yang Sinh mountain system Remnants of primary evergreen dry broad-leaved forest on granite outcrops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Dai (Mt. Dai), Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang), Quận 1, Hồ Chí Minh city, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pyrrosia adnascens (Sw.) Ching in Vietnam (41 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pyrrosia adnascens (Pyrrosia adnascens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pyrrosia-pyrrosia-adnascens (truy cập 21/10/2026).






