
Pyrrosia lanceolata
Pyrrosia lanceolata
Tên gọi khác: Pyrrosia (Pyrrosia lanceolata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia lanceolata (L.) Farw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Pyrrosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5648124
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 103 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Lam Dong (林同省), Kien Giang (建江省), Ninh Binh, Son La, Binh Phuoc (平福省), Quang Binh, Dak Nong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Công viên Tao Đàn, Trương Định, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Phu Quoc National Park; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park.; Van Ho Distr., Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain; Bu Gia Map District.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 108m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, Cheng-Wei Chen, Lu Thi Ngan, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Ulf Swenson, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Mai Van Xinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 103 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Công viên Tao Đàn, Trương Định, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Phu Quoc National Park; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park.; Van Ho Distr., Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain; Bu Gia Map District.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park., Van Ho Distr., Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain, Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved evergreen and coniferous forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Ha Giang prov., Ha Giang city, Yen Minh distr., Du Gia mun..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village., Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes of Nui Chua mountains to SW., Ha Tinh. Huong Son District, Son Hong Municipality., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on tops of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Trạm Kiểm Lâm Đạ Long, Dak Glong Distr., Dak Som Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Công viên Tao Đàn, Trương Định, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Phu Quoc National Park, Bu Gia Map District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pyrrosia lanceolata (L.) Farw. in Vietnam (103 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pyrrosia lanceolata (Pyrrosia lanceolata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pyrrosia-pyrrosia-lanceolata (truy cập 21/10/2026).






