
Pyrrosia lingua
Pyrrosia lingua
Tên gọi khác: Pyrrosia (Pyrrosia lingua)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia lingua (Thunb.) Farw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia lingua (Thunb.) Farw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Pyrrosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7290072
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Lam Dong (林同省), Lam Dong, Vinh Phuc (永富省), Quang Binh, Nghe An, Lai Chau, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lai Châu, VN; Vietnam; Giang Ly; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Da Lat; Tam Dao Town.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: liangfern, Cheng-Wei Chen, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Yih-Han Chang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lai Châu, VN; Vietnam; Giang Ly; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Da Lat; Tam Dao Town.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Châu, VN, Vietnam, Tam Dao Town, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Tam Dao Natiional Park NOrth of Bietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Quang Binh, Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Con Cuong Distr., Luc Da Municipality, near Tan Hop village., Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road., "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Hung Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Da Lat, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chays Commune, Bi Doup mountainous range".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pyrrosia lingua (Thunb.) Farw. in Vietnam (53 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pyrrosia lingua (Pyrrosia lingua). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pyrrosia-pyrrosia-lingua (truy cập 21/10/2026).






