
Pyrrosia piloselloides
Pyrrosia piloselloides
Tên gọi khác: Pyrrosia (Pyrrosia piloselloides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia piloselloides (L.) M.G.Price
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia piloselloides (L.) M.G.Price (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Pyrrosia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5647918
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Lâm Đồng, Thừa Thiên - Huế, An Giang, Kien Giang, Lam Dong (林同省), Binh Phuoc (平福省), Lai Chau.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Tan Phu, Dong Nai, VN; CCFH+6FW, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; CC9H+X3V Cat Tien campsite, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Le Loi, Da Huoai, Lam Dong, VN; Thừa Thiên - Huế, VN.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 1120m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, aleksei_korolev, Denis Wadesky, alexzavialov, Olya, Phong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Tan Phu, Dong Nai, VN; CCFH+6FW, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; CC9H+X3V Cat Tien campsite, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Le Loi, Da Huoai, Lam Dong, VN; Thừa Thiên - Huế, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho., Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit., Mt. Ba Vi, Ha Noi Prov., Mt. Ba Vi, Ha Noi Prov. 1,000-1,240 m alt., "Loc.Mt.Ba Vi,Ha Noi Prov".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên - Huế, VN, Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Bo Trach distr., Son Trach mun. and km 26 of the road no 565, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Le Loi, Da Huoai, Lam Dong, VN, Madagui Forest City, Lâm Đồng, Trạm Kiểm Lâm Đạ Long, Cat Tien District, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Đồng Nai, Tan Phu, Dong Nai, VN, CCFH+6FW, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, CC9H+X3V Cat Tien campsite, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Nui Cam (Mt. Cam).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pyrrosia piloselloides (L.) M.G.Price in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pyrrosia piloselloides (Pyrrosia piloselloides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pyrrosia-pyrrosia-piloselloides (truy cập 21/10/2026).






