Radermachera ignea (Radermachera ignea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Radermachera ignea

Radermachera ignea

Tên gọi khác: Radermachera (Radermachera ignea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Radermachera ignea (Kurz) Steenis
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Radermachera ignea (Kurz) Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Bignoniaceae → Chi Radermachera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4092370

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bắc Kạn, Quảng Trị, Hà Giang, Thai Nguyen, Son La, Hoa Binh, Ninh Binh, Bac Can.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Mẫu, Ba Bể, Bắc Kạn, Vietnam; Huong Phung, Huong Hoa, Quang Tri, VN; Location: 22.831139, 104.901194; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Trail from highway to river at bottom of canyon.; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: bigredwombat, askeboss, Zac Peterson, Dang Van Son, Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, D. E. Atha.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Mẫu, Ba Bể, Bắc Kạn, Vietnam; Huong Phung, Huong Hoa, Quang Tri, VN; Location: 22.831139, 104.901194; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Trail from highway to river at bottom of canyon.; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nam Mẫu, Ba Bể, Bắc Kạn, Vietnam, Location: 22.831139, 104.901194, Lau Thuong Municipality, east of La The town, Yen Chau District; Chiêng Pâc Municipality; ca. 6 km from Lum Village and along road between Lum Village and road between Son La & Hanoi. Collection in degraded secondary vegetation, on loose limestone soil of aggregate. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov and S. Bodine., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 on km 11 from Bong., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, plot numer 25, Dan village, 6.5 km to Bong, CP207..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Phung, Huong Hoa, Quang Tri, VN, Phong Nha - Ke Bang N'Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Trail from highway to river at bottom of canyon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Trail from highway to river at bottom of canyon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Radermachera ignea (Kurz) Steenis in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Radermachera ignea (Radermachera ignea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/radermachera-radermachera-ignea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Bignoniaceae

Xem tất cả 41 loài →
Phượng tím (Jacaranda mimosifolia)

Phượng tím

Jacaranda mimosifolia

Tên tiếng Việt: Phượng tím Danh pháp khoa học: Jacaranda mimosifolia Chi (Genus): Jacaranda | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Lan tỏi (Mansoa alliacea)

Lan tỏi

Mansoa alliacea

Tên tiếng Việt: Lan tỏi Danh pháp khoa học: Mansoa alliacea Chi (Genus): Mansoa | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ L

Trung bình 180 ngày Bignoniaceae
Hạnh phúc (Radermachera sinica)

Hạnh phúc

Radermachera sinica

Tên tiếng Việt: Hạnh phúc Danh pháp khoa học: Radermachera sinica Chi (Genus): Radermachera | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Bignoniaceae
Kèn hồng (Tabebuia rosea)

Kèn hồng

Tabebuia rosea

Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Campsis grandiflora (Campsis grandiflora)

Campsis grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Campsis grandiflora (Thunb.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campsis grandiflora (Thunb.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Crescentia cujete (Crescentia cujete)

Crescentia cujete

Danh pháp khoa học chuẩn: Crescentia cujete L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crescentia cujete L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Dolichandrone columnaris (Dolichandrone columnaris)

Dolichandrone columnaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichandrone columnaris Santisuk Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichandrone columnaris Santisuk (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Dolichandrone spathacea (Dolichandrone spathacea)

Dolichandrone spathacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichandrone spathacea (L.fil.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichandrone spathacea (L.fil.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae