Radula tjibodensis (Radula tjibodensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Radula tjibodensis

Radula tjibodensis

Tên gọi khác: Radula (Radula tjibodensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Radula tjibodensis K.I.Goebel
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula tjibodensis K.I.Goebel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Radulaceae → Chi Radula.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7828710

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tu Ly Commune; "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level]; Forêt de marais de l'E.N.A.E.S.; Forêt E.N.A.E.S. [Da Lat].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 1966.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pócs, Ninh, Bích, Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tu Ly Commune; "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level]; Forêt de marais de l'E.N.A.E.S.; Forêt E.N.A.E.S. [Da Lat].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tu Ly Commune.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level], Forêt E.N.A.E.S. [Da Lat].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Radula tjibodensis K.I.Goebel in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Radula tjibodensis (Radula tjibodensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/radula-radula-tjibodensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Radulaceae

Xem tất cả 12 loài →
Radula acuminata (Radula acuminata)

Radula acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula acuminata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula acuminata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula amentulosa (Radula amentulosa)

Radula amentulosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula amentulosa Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula amentulosa Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula aneurismalis (Radula aneurismalis)

Radula aneurismalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb. & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula aneurismalis (Hook.f. & Taylor) Gottsche, Lindenb.

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula assamica (Radula assamica)

Radula assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula assamica Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula assamica Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula cavifolia (Radula cavifolia)

Radula cavifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula cavifolia Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula cavifolia Hampe (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula formosa (Radula formosa)

Radula formosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula javanica (Radula javanica)

Radula javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula javanica Gottsche Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula javanica Gottsche (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Radulaceae
Radula madagascariensis (Radula madagascariensis)

Radula madagascariensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Radula madagascariensis Gottsche Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula madagascariensis Gottsche (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Radulaceae