
Reholttumia truncata
Reholttumia truncata
Tên gọi khác: Reholttumia (Reholttumia truncata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Reholttumia truncata (Poir.) S.E.Fawc. & A.R.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Reholttumia truncata (Poir.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Reholttumia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11586306
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 55 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong, Quang Tri (廣治省), Lai Chau, Lang Son, Hoa Binh, Quang Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xã Đạ Nhim; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Duc Me An Binh; Nam Ban Protection Forest; Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2).; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 197m – 1867m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh & Lu, Pi-Fong, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Yih-Han Chang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 55 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xã Đạ Nhim; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Duc Me An Binh; Nam Ban Protection Forest; Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2).; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2)., Sin Ho Distr., Ta Phin Municipality., Lai Chau, Sin Ho District. Ta Phin Municipality., Huu Lien Municipality, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. midway along road from headquarters to Bong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), Bo Trach distr., Tan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park., Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xã Đạ Nhim, Lam Dong (林同省), Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời, Duc Me An Binh, Nam Ban Protection Forest, Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Reholttumia truncata (Poir.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. in Vietnam (55 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Reholttumia truncata (Reholttumia truncata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/reholttumia-reholttumia-truncata (truy cập 21/10/2026).





