Reissantia indica (Reissantia indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Reissantia indica

Reissantia indica

Tên gọi khác: Reissantia (Reissantia indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Reissantia indica (Willd.) N.Hallé
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Reissantia indica (Willd.) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Celastrales → Họ Celastraceae → Chi Reissantia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7265761

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Than Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary, CPThanhYen3.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuang National Park, 300 m from headquarters to Bong, CP47.; Site No: CP47. Cuc Phuong National Park. 300 km from headquarters to Bong. Secondary forest.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; 谅山温州县之陵.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ, Djaja D. Soejarto, Cuong NM, N.M. Cuong, 中越考察队, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Than Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary, CPThanhYen3.; Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuang National Park, 300 m from headquarters to Bong, CP47.; Site No: CP47. Cuc Phuong National Park. 300 km from headquarters to Bong. Secondary forest.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; 谅山温州县之陵.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Than Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary, CPThanhYen3., Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuang National Park, 300 m from headquarters to Bong, CP47., Site No: CP47. Cuc Phuong National Park. 300 km from headquarters to Bong. Secondary forest., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., French Indochina. Cho Ganh. [unsure placement].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Than Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary, CPThanhYen3., Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Indochine, Dakto..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: mantagne Tay Ninh, in montibus Deouba ad Tay Ninh, Austro cochinchina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Reissantia indica (Willd.) N.Hallé in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Reissantia indica (Reissantia indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/reissantia-reissantia-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Celastraceae

Xem tất cả 99 loài →
Arnicratea cambodiana (Arnicratea cambodiana)

Arnicratea cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Arnicratea grahamii (Arnicratea grahamii)

Arnicratea grahamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus gemmatus (Celastrus gemmatus)

Celastrus gemmatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus gemmatus Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus gemmatus Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus glaucophyllus (Celastrus glaucophyllus)

Celastrus glaucophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hindsii (Celastrus hindsii)

Celastrus hindsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hindsii Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hindsii Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hirsutus (Celastrus hirsutus)

Celastrus hirsutus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hirsutus Comber Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hirsutus Comber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hookeri (Celastrus hookeri)

Celastrus hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hookeri Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hookeri Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus monospermoides (Celastrus monospermoides)

Celastrus monospermoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus monospermoides Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus monospermoides Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Celastraceae