Riccardia graeffei (Riccardia graeffei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Riccardia graeffei

Riccardia graeffei

Tên gọi khác: Riccardia (Riccardia graeffei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia graeffei (Steph.) Hewson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia graeffei (Steph.) Hewson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Metzgeriales → Họ Aneuraceae → Chi Riccardia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7367895

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa Province, Ninh Binh Province, Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Natural Reserve; Cuc Phuong National Park; Tam Dao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1963 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong & B.H. Duong, Pócs, Ninh, Bích, Pócs T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Natural Reserve; Cuc Phuong National Park; Tam Dao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Riccardia graeffei (Steph.) Hewson in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Riccardia graeffei (Riccardia graeffei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/riccardia-riccardia-graeffei (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aneuraceae

Aneura maxima (Aneura maxima)

Aneura maxima

Danh pháp khoa học chuẩn: Aneura maxima (Schiffn.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aneura maxima (Schiffn.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Lobatiriccardia coronopus (Lobatiriccardia coronopus)

Lobatiriccardia coronopus

Danh pháp khoa học chuẩn: Lobatiriccardia coronopus (De Not. ex Steph.) Furuki Tên chấp nhận (Accepted Name): Lobatiriccardia coronopus (De Not. ex Steph.) Furuki (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia crassa (Riccardia crassa)

Riccardia crassa

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia latifrons (Riccardia latifrons)

Riccardia latifrons

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia latifrons (Lindb.) Lindb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia latifrons (Lindb.) Lindb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia multifida (Riccardia multifida)

Riccardia multifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia multifida (L.) Gray Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia multifida (L.) Gray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia nagasakiensis (Riccardia nagasakiensis)

Riccardia nagasakiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia nagasakiensis (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia nagasakiensis (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia pusilla (Riccardia pusilla)

Riccardia pusilla

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia pusilla Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia pusilla Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia subexalata (Riccardia subexalata)

Riccardia subexalata

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia subexalata Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia subexalata Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Aneuraceae