Riccardia subexalata (Riccardia subexalata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Riccardia subexalata

Riccardia subexalata

Tên gọi khác: Riccardia (Riccardia subexalata), Riccardia

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia subexalata Schiffn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia subexalata Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Metzgeriales → Họ Aneuraceae → Chi Riccardia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7688565

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Java Island. Western Java, Sukabumi area. Wet stone near stream..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2015 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bakalin V.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Riccardia subexalata.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Riccardia là một chi rêu trong họ Aneuraceae.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Riccardia](https://vi.wikipedia.org/wiki/Riccardia)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Java Island. Western Java, Sukabumi area. Wet stone near stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Riccardia subexalata Schiffn. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte

    Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Riccardia subexalata (Riccardia subexalata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/riccardia-riccardia-subexalata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aneuraceae

Aneura maxima (Aneura maxima)

Aneura maxima

Danh pháp khoa học chuẩn: Aneura maxima (Schiffn.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aneura maxima (Schiffn.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Lobatiriccardia coronopus (Lobatiriccardia coronopus)

Lobatiriccardia coronopus

Danh pháp khoa học chuẩn: Lobatiriccardia coronopus (De Not. ex Steph.) Furuki Tên chấp nhận (Accepted Name): Lobatiriccardia coronopus (De Not. ex Steph.) Furuki (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia crassa (Riccardia crassa)

Riccardia crassa

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia crassa (Schwägr.) C.Massal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia graeffei (Riccardia graeffei)

Riccardia graeffei

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia graeffei (Steph.) Hewson Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia graeffei (Steph.) Hewson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia latifrons (Riccardia latifrons)

Riccardia latifrons

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia latifrons (Lindb.) Lindb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia latifrons (Lindb.) Lindb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia multifida (Riccardia multifida)

Riccardia multifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia multifida (L.) Gray Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia multifida (L.) Gray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia nagasakiensis (Riccardia nagasakiensis)

Riccardia nagasakiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia nagasakiensis (Steph.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia nagasakiensis (Steph.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Aneuraceae
Riccardia pusilla (Riccardia pusilla)

Riccardia pusilla

Danh pháp khoa học chuẩn: Riccardia pusilla Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Riccardia pusilla Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Aneuraceae