Rinorea bengalensis (Rinorea bengalensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Rinorea bengalensis

Rinorea bengalensis

Tên gọi khác: Rinorea (Rinorea bengalensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Violaceae → Chi Rinorea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4077149

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Ninh Thuan, Thanh Hoa, Hoa Binh, Saigon, Khanh Hoa, Thua Thien Hue, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Mo So; Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Nui Chua National Park; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park; Thung Trac-Yen Lac-Hoa Binh Province..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Sam Van Hoang, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, 中越越考察队, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Mo So; Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang); along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park); Nui Chua National Park; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park; Thung Trac-Yen Lac-Hoa Binh Province..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thung Trac-Yen Lac-Hoa Binh Province., Tonkin, prov. Bac Giang, environs de Pho Vi, Bords du Song Thuong, environs de Pho Ui, province de Bac Giang. Tonkin., [Bords du Song Thoung, environs de Pho Ui, province de Bac Giang.].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: along suoi Nuoc Ngot (Nui Chua National Park), Nui Chua National Park, Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Thai commune, near national park, Thanh Hoa, Annam: Phu-hu., Annam: La han, province de Thanh hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mt. Mo So, Nui Chua Hang (Mt. Chua Hang), Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze in Vietnam (36 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Rinorea bengalensis (Rinorea bengalensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rinorea-rinorea-bengalensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Violaceae

Xem tất cả 26 loài →
Pigea enneasperma (Pigea enneasperma)

Pigea enneasperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea anguifera (Rinorea anguifera)

Rinorea anguifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea javanica (Rinorea javanica)

Rinorea javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea javanica (Blume) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea javanica (Blume) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea macrophylla (Rinorea macrophylla)

Rinorea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea microphylla (Rinorea microphylla)

Rinorea microphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea microphylla H.Perrier Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea microphylla H.Perrier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea sessilis (Rinorea sessilis)

Rinorea sessilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Scyphellandra virgata (Scyphellandra virgata)

Scyphellandra virgata

Danh pháp khoa học chuẩn: Scyphellandra virgata Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Scyphellandra virgata Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Violaceae
Viola annamensis (Viola annamensis)

Viola annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Viola annamensis Baker fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viola annamensis Baker fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Violaceae