
Sageretia thea
Sageretia thea
Tên gọi khác: Sageretia (Sageretia thea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sageretia thea (Osbeck) M.C.Johnst.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sageretia thea (Osbeck) M.C.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rhamnaceae → Chi Sageretia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3039516
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Lâm Đồng, Hoa Binh, 广宁, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Вьетнам; Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village.; Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai.; 下龙湾至海防途中; ANNAM, INDO-CHINA. TOURANE AND VICINITY. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.) Shrub in thickets..
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tuấn Ngô Văn, insect ID, Xinh MV; Quang NH, 中越考察队, Clemens J; Clemens MS, Clemens, J.; Clemens, M.S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Вьетнам; Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village.; Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai.; 下龙湾至海防途中; ANNAM, INDO-CHINA. TOURANE AND VICINITY. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.) Shrub in thickets..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village., Vietnam, Hoa Binh Prov., Yen Thuy dist., Cuc Phuong National Park, A Dong, Phu Lai., French Indochina, Haies, Village du Papér [interpreted], Prés Hanoi..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN, ANNAM, INDO-CHINA. TOURANE AND VICINITY. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.) Shrub in thickets., Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina), Annam, Indo-China Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's, Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., no data provided on label of catalog no: 1767342.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sageretia thea (Osbeck) M.C.Johnst. in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sageretia thea (Sageretia thea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sageretia-sageretia-thea (truy cập 21/10/2026).




