Salacia chinensis (Salacia chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Salacia chinensis

Salacia chinensis

Tên gọi khác: Salacia (Salacia chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia chinensis L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Celastrales → Họ Celastraceae → Chi Salacia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5414293

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Bac Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuang National Park, Bong, forest behind community guesthouse at entrance to Big Tree (Dracontomelum duperreanum). CP70.; Sud-Vietnam : Biên Hoa; 广宁Hon-gang(下龙湾); 广宁(下龙湾); Annam : Tourane; Tonkin : Prov. de Bac Giang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1890 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tagane, S., Soejarto DD; Cuong NM, Vu Van Cuong, 中越考察队, Poilane, E., Pételot, P.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuang National Park, Bong, forest behind community guesthouse at entrance to Big Tree (Dracontomelum duperreanum). CP70.; Sud-Vietnam : Biên Hoa; 广宁Hon-gang(下龙湾); 广宁(下龙湾); Annam : Tourane; Tonkin : Prov. de Bac Giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuang National Park, Bong, forest behind community guesthouse at entrance to Big Tree (Dracontomelum duperreanum). CP70., Tonkin : Prov. de Bac Giang, French Indochina., Kep, Tonkin, Kep, Bac Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : km 22 de la route coloniale n° 9 de quang Tri à Savannaket, prov. de Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Annam : vallée du Dong Nai sud.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Salacia chinensis L. in Vietnam (53 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Salacia chinensis (Salacia chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/salacia-salacia-chinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Celastraceae

Xem tất cả 99 loài →
Arnicratea cambodiana (Arnicratea cambodiana)

Arnicratea cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Arnicratea grahamii (Arnicratea grahamii)

Arnicratea grahamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea grahamii (Wight) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus gemmatus (Celastrus gemmatus)

Celastrus gemmatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus gemmatus Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus gemmatus Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus glaucophyllus (Celastrus glaucophyllus)

Celastrus glaucophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus glaucophyllus Rehder & Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hindsii (Celastrus hindsii)

Celastrus hindsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hindsii Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hindsii Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hirsutus (Celastrus hirsutus)

Celastrus hirsutus

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hirsutus Comber Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hirsutus Comber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus hookeri (Celastrus hookeri)

Celastrus hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hookeri Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hookeri Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Celastraceae
Celastrus monospermoides (Celastrus monospermoides)

Celastrus monospermoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus monospermoides Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus monospermoides Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Celastraceae