Saxifraga rosacea (Saxifraga rosacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Saxifraga rosacea

Saxifraga rosacea

Tên gọi khác: Saxifraga (Saxifraga rosacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga rosacea Moench
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga rosacea Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Saxifragaceae → Chi Saxifraga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3032758

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Saxifraga rosacea Moench in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Saxifraga rosacea (Saxifraga rosacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/saxifraga-saxifraga-rosacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Saxifragaceae

Astilbe rivularis (Astilbe rivularis)

Astilbe rivularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Astilbe rivularis Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Astilbe rivularis Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga cuneifolia (Saxifraga cuneifolia)

Saxifraga cuneifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga cuneifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga cuneifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga petraea (Saxifraga petraea)

Saxifraga petraea

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga petraea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga petraea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga stolonifera (Saxifraga stolonifera)

Saxifraga stolonifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga stolonifera Curtis Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga stolonifera Curtis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Tiarella polyphylla (Tiarella polyphylla)

Tiarella polyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Tiarella polyphylla D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Tiarella polyphylla D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae