Saxifraga stolonifera (Saxifraga stolonifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Saxifraga stolonifera

Saxifraga stolonifera

Tên gọi khác: Saxifraga (Saxifraga stolonifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga stolonifera Curtis
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga stolonifera Curtis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Saxifragaceae → Chi Saxifraga.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3032762

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lai Chau, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN; 베트남 Lào Cai, Sa Pa, Đường Lên, 함롱산; Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN; 베트남 라오까이 사빠; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Gordon Chen, onidiras-iNaturalist, machupichu333, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|T.A. Suu, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hiev, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN; 베트남 Lào Cai, Sa Pa, Đường Lên, 함롱산; Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN; 베트남 라오까이 사빠; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN, 베트남 Lào Cai, Sa Pa, Đường Lên, 함롱산, Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN, 베트남 라오까이 사빠, Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Saxifraga stolonifera Curtis in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Saxifraga stolonifera (Saxifraga stolonifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/saxifraga-saxifraga-stolonifera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Saxifragaceae

Astilbe rivularis (Astilbe rivularis)

Astilbe rivularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Astilbe rivularis Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Astilbe rivularis Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga cuneifolia (Saxifraga cuneifolia)

Saxifraga cuneifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga cuneifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga cuneifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga petraea (Saxifraga petraea)

Saxifraga petraea

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga petraea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga petraea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Saxifraga rosacea (Saxifraga rosacea)

Saxifraga rosacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Saxifraga rosacea Moench Tên chấp nhận (Accepted Name): Saxifraga rosacea Moench (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae
Tiarella polyphylla (Tiarella polyphylla)

Tiarella polyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Tiarella polyphylla D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Tiarella polyphylla D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Saxifragaceae