
Schlotheimia ferruginea
Schlotheimia ferruginea
Tên gọi khác: Schlotheimia (Schlotheimia ferruginea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Schlotheimia ferruginea (Burch. ex Hook. & Grev.) Brid.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Schlotheimia ferruginea (Burch. ex Hook. & Grev.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Orthotrichales → Họ Orthotrichaceae → Chi Schlotheimia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5281128
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Ha Giang, Ha Tay, Son La, Vinh Phuc Province, Thua Thien Hue Province, Lao Cai Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Seo Lun Village, Thai An Commune, Quan Ba District. <41866–41882>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 1780m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Si He|Khang Sinh Nguyen, He Si, P.E.A.S. Câmara, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Mosses.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Mosses
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District.; Seo Lun Village, Thai An Commune, Quan Ba District. <41866–41882>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District., Seo Lun Village, Thai An Commune, Quan Ba District. <41866–41882>, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>, Ha Giang, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>, Ba Vi National Park, Ba Vi District..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Bach Ma.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ta Nung.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Schlotheimia ferruginea (Burch. ex Hook. & Grev.) Brid. in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Schlotheimia ferruginea (Schlotheimia ferruginea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schlotheimia-schlotheimia-ferruginea (truy cập 21/10/2026).




